Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quyết, củng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quyết, củng:

孓 quyết, củng

Đây là các chữ cấu thành từ này: quyết,củng

quyết, củng [quyết, củng]

U+5B53, tổng 3 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3
1. [孑孓] kiết quyết, kiết củng;

quyết, củng

Nghĩa Trung Việt của từ 孓

(Tính) Kiết củng ngắn, nhỏ.

(Danh)
Kiết củng : xem kiết .
quyết (gdhn)

Nghĩa của 孓 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 3
Hán Việt: QUYẾT
con bọ gậy。蚊子的幼虫,是蚊子的卵在水中孵化出来的,体细长,游泳时身体一屈一伸。通称跟头虫。见〖孑孓〗(jiéjué)。

Chữ gần giống với 孓:

, , , , 𡤼,

Chữ gần giống 孓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孓 Tự hình chữ 孓 Tự hình chữ 孓 Tự hình chữ 孓

Nghĩa chữ nôm của chữ: củng

củng:củng đầu
củng:kiết củng (con bọ gậy, sau hoá ra con muỗi)
củng:củng cố
củng:củng thủ (chắp tay trước ngực); củng vệ (vây quanh)
củng:củng đầu
củng:củng vào đầu
củng𫋐:(con tôm)
củng:củng cố
quyết, củng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quyết, củng Tìm thêm nội dung cho: quyết, củng