Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3
1. [孑孓] kiết quyết, kiết củng;
孓 quyết, củng
Nghĩa Trung Việt của từ 孓
(Tính) Kiết củng 孑孓 ngắn, nhỏ.(Danh) Kiết củng 孑孓: xem kiết 孑.
quyết (gdhn)
Nghĩa của 孓 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 3
Hán Việt: QUYẾT
con bọ gậy。蚊子的幼虫,是蚊子的卵在水中孵化出来的,体细长,游泳时身体一屈一伸。通称跟头虫。见〖孑孓〗(jiéjué)。
Số nét: 3
Hán Việt: QUYẾT
con bọ gậy。蚊子的幼虫,是蚊子的卵在水中孵化出来的,体细长,游泳时身体一屈一伸。通称跟头虫。见〖孑孓〗(jiéjué)。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: củng
| củng | 供: | củng đầu |
| củng | 孒: | kiết củng (con bọ gậy, sau hoá ra con muỗi) |
| củng | 巩: | củng cố |
| củng | 廾: | củng thủ (chắp tay trước ngực); củng vệ (vây quanh) |
| củng | 弓: | củng đầu |
| củng | 拱: | củng vào đầu |
| củng | 𫋐: | (con tôm) |
| củng | 鞏: | củng cố |

Tìm hình ảnh cho: quyết, củng Tìm thêm nội dung cho: quyết, củng
